[shuāng huáng]
song hoàng
演双簧唱双簧
yǎn shuāng huáng chàng shuāng huáng
diễn kịch song ca
双簧管shuāng huáng guǎn
song hoàng quản
nhạc cụ hơi có reed kép
唱双簧chàng shuāng huáng
xướng song hoàng
nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ