[jí]
tức
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
即或jí huò
tức hoặc
cho dù; mặc dù
即令jí lìng
tức lệnh
dù cho; mặc dù
即景jí jǐng
tức cảnh
Sáng tác thơ, văn hoặc vẽ tranh dựa trên cảnh vật trước mắt;
即由jí yóu
tức do
tức là
即若jí ruò
tức nhược
Ngay cả; dù
即食jí shí
tức thực
ăn liền
即墨jí mò
tức mặc
Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
即事jí shì
tức sự
Làm thơ, viết văn hoặc vẽ tranh dựa trên sự vật, cảnh tượng trước mắt;
即位jí wèi
tức vị
lên ngôi; lên kế vị
即为jí wèi
tức vị
được coi là; được định nghĩa là; được gọi là
即付jí fù
tức phó
trả ngay khi yêu cầu
即使jí shǐ
tức sử
dù cho; mặc dù
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.