[jí shǐ]
tức sử
即使我们的工作取得了很大的成绩,也不能骄傲自满
jí shǐ wǒ men de gōng zuò qǔ dé le hěn dà de chéng jì , yě bù néng jiāo ào zì mǎn
Cho dù công việc của chúng ta có đạt được thành tích lớn đến đâu cũng không thể kiêu ngạo tự mãn
即使你当时在场,也未必有更好的办法。注意“即使”所表示的条件,可以是尚未实现的事情,也可以是与既成事实相反的事情
jí shǐ nǐ dāng shí zài chǎng , yě wèi bì yǒu gèng hǎo de bàn fǎ 。 zhù yì “ jí shǐ ” suǒ biǎo shì de tiáo jiàn , kě yǐ shì shàng wèi shí xiàn de shì qíng , yě kě yǐ shì yǔ jì chéng shì shí xiāng fǎn de shì qíng
Cho dù lúc đó bạn có mặt ở đó, cũng chưa chắc đã có cách nào tốt hơn. Chú ý điều kiện "cho dù" biểu thị, có thể là việc chưa xảy ra, cũng có thể là việc trái với sự thật đã rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.