汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
即事 (jí shì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
即事
[jí shì]
tức sự
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Làm thơ, viết văn hoặc vẽ tranh dựa trên sự vật, cảnh tượng trước mắt
Ví dụ
即事诗
jí shì shī
Thơ ứng tác
Từ ghép
0 từ chứa “即事”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
就眼前的事物、情景(做诗文或绘画)
~诗
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
即
jí
tức
ngay lập tức, liền; tức là, nghĩa là; dù cho, mặc dù
事
shì
sự
Việc, sự việc, điều xảy ra hoặc cần làm; Công việc, nhiệm vụ, hoạt động; Sự cố, tai nạn