[wēi jī]
nguy cơ
危机四伏
wēi jī sì fú
nguy cơ rình rập khắp nơi
经济危机1人才危机
jīng jì wēi jī 1 rén cái wēi jī
khủng hoảng kinh tế, khủng hoảng nhân tài
危机四伏wēi jī sì fú
nguy cơ tứ phục
nguy hiểm rình rập tứ phía
次贷危机cì dài wēi jī
thứ thải nguy cơ
khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn; viết tắt của 次級房屋信貸危機|次级房屋信贷危机[ci4 ji2 fang2 wu1 xin4 dai4 wei1 ji1]
金融危机jīn róng wēi jī
kim dung nguy cơ
khủng hoảng tài chính
生态危机shēng tài wēi jī
sinh thái nguy cơ
Hiện tượng cấu trúc và chức năng hệ sinh thái bị phá hủy nghiêm trọng do hoạt động sản xuất mù quáng và quá mức của con người, đe dọa sự tồn tại và phát triển của nhân loại; gia tăng dân số, tiêu hao tài nguyên cực độ, ô nhiễm môi trường
信用危机xìn yòng wēi jī
tín dụng nguy cơ
khủng hoảng tín dụng
信贷危机xìn dài wēi jī
tín thải nguy cơ
khủng hoảng tín dụng
经济危机jīng jì wēi jī
kinh tế nguy cơ
khủng hoảng kinh tế
能源危机néng yuán wēi jī
năng nguyên nguy cơ
khủng hoảng năng lượng
货币危机huò bì wēi jī
hoá tệ nguy cơ
khủng hoảng tiền tệ
摆脱危机bǎi tuō wēi jī
bài thoát nguy cơ
thoát khỏi khủng hoảng