[wēi]
nguy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
危城wēi chéng
nguy thành
Thành trì có tường thành cao; thành trì bị vây hãm, sắp bị công phá;
危亡wēi wáng
nguy vong
bị đe dọa; nguy khốn
危重wēi zhòng
nguy trọng
bệnh nguy kịch
危殆wēi dài
nguy đãi
nguy hiểm nghiêm trọng; gặp nguy cơ; ở trong tình trạng nguy kịch
危笃wēi dǔ
nguy đốc
bệnh nguy kịch
危房wēi fáng
nguy phòng
ngôi nhà dột nát
危改wēi gǎi
nguy cải
Cải tạo nhà ở cũ nát, nguy hiểm;
危楼wēi lóu
nguy lâu
nhà nguy hiểm; tòa nhà sắp sập
危境wēi jìng
nguy cảnh
tình huống nguy hiểm; tuổi già đáng kính
危径wēi jìng
nguy kính
con đường dốc và hiểm trở
危性wēi xìng
nguy tính
rủi ro
危难wēi nàn
nguy nạn
tai ương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.