[jīng jì wēi jī]
kinh tế nguy cơ
大量商品找不到销路,许多企业倒闭,生产下降,失业增多,整个社会经济陷于瘫痪和混乱状态。经济危机是资本主义生产方式基本矛盾发展的必然结果,具有周期性
dà liàng shāng pǐn zhǎo bú dào xiāo lù , xǔ duō qǐ yè dǎo bì , shēng chǎn xià jiàng , shī yè zēng duō , zhěng gè shè huì jīng jì xiàn yú tān huàn hé hùn luàn zhuàng tài 。 jīng jì wēi jī shì zī běn zhǔ yì shēng chǎn fāng shì jī běn máo dùn fā zhǎn de bì rán jié guǒ , jù yǒu zhōu qī xìng
Hàng hóa số lượng lớn không tìm được đầu ra, nhiều doanh nghiệp phá sản, sản xuất sụt giảm, thất nghiệp gia tăng, toàn bộ kinh tế xã hội rơi vào tình trạng tê liệt và hỗn loạn. Khủng hoảng kinh tế là kết quả tất yếu của sự phát triển mâu thuẫn cơ bản trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mang tính chu kỳ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.