[bàn jié]
bán tiệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
半截衫bàn jié shān
bán tiệt sam
áo ngắn trên
矮半截ǎi bàn jié
ải bán tiệt
thua kém; hạng thấp hơn
矮半截儿ǎi bàn jié ér
ải bán tiệt nhi
Kém xa về địa vị, trình độ
凉了半截liáng le bàn jié
cảm thấy lạnh; chùng xuống
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.