[shí]
thập
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
十数shí shù
thập số
hơn mười; một tá hoặc hơn
十足shí zú
thập túc
đầy đủ; hoàn toàn; một trăm phần trăm
十成shí chéng
thập thành
hoàn toàn
十戒shí jiè
thập giới
mười điều răn
十月shí yuè
thập nguyệt
tháng Mười; tháng mười
十诫shí jiè
thập giới
mười điều răn
十三shí sān
thập tam
mười ba; 13
十干shí gān
thập can
giống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸
十亿shí yì
thập ức
một tỷ; giga-
十七shí qī
thập thất
mười bảy; 17
十方shí fāng
thập phương
Phật giáo: mười phương (đông, tây, nam, bắc, đông nam, tây nam, đông bắc, tây bắc, trên, dưới)
十进shí jìn
thập tiến
thập phân; tính toán theo cơ số 10
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.