[shí qī]
thập thất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
十七孔桥shí qī kǒng qiáo
thập thất khổng kiều
Cầu Mười Bảy Nhịp ở Di Hòa Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.