[nì]
nặc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
匿藏nì cáng
nặc tàng
Ẩn giấu; che giấu
匿迹nì jì
nặc tích
ẩn náu
匿名nì míng
nặc danh
ẩn danh
匿报nì bào
nặc báo
che giấu thông tin
匿影藏形nì yǐng cáng xíng
nặc ảnh tàng hình
che giấu khỏi tầm nhìn công chúng; che giấu danh tính; ẩn mình
逃匿táo nì
đào nặc
Bỏ trốn và ẩn náu
藏匿cáng nì
tàng nặc
che giấu; ẩn náu; trốn đi
猫匿māo nì
miêu nặc
xem 貓膩|猫腻[mao1 ni4]
隐匿yǐn nì
ẩn nặc
che đậy; giấu; che giấu
销声匿迹xiāo shēng nì jì
tiêu thanh nặc tích
biến mất không dấu vết; ẩn mình
布匿战争bù nì zhàn zhēng
bố nặc chiến tranh
ba cuộc Chiến tranh Punic giữa La Mã và Carthage
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.