[miǎn]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
勉励miǎn lì
miễn
khuyến khích
勉慰miǎn wèi
miễn
An ủi, khích lệ; sinh nở
勉力miǎn lì
miễn
cố gắng; nỗ lực; dốc sức
勉县miǎn xiàn
miễn
huyện Miễn ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
勉强miǎn qiǎng
miễn
làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng
勉为其难miǎn wéi qí nán
miễn
giải quyết công việc khó khăn; làm gì đó một cách miễn cưỡng
勉力而为miǎn lì ér wèi
miễn
cố gắng hết sức để làm gì đó
勉勉强强miǎn miǎn qiǎng qiáng
miễn
đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ; vừa đủ chấp nhận
奋勉fèn miǎn
phấn miễn
Phấn đấu, cố gắng
劝勉quàn miǎn
khuyến miễn
khuyên; bảo ban
慰勉wèi miǎn
uỷ
An ủi động viên
自勉zì miǎn
tự miễn
tự khích lệ bản thân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.