[miǎn qiǎng]
miễn
这项工作我还能勉强坚持下来
zhè xiàng gōng zuò wǒ hái néng miǎn qiǎng jiān chí xià lái
Công việc này tôi vẫn có thể miễn cưỡng tiếp tục
碍着面子,一答应下来了
ài zhe miàn zi , yì dā ying xià lái le
Vì nể nang, đành phải đồng ý
他不去算了,不要勉强他了
tā bú qù suàn le , bú yào miǎn qiǎng tā le
Anh ấy không đi thì thôi, đừng ép buộc anh ấy
这种说法很勉强,怕站不住脚
zhè zhǒng shuō fǎ hěn miǎn qiǎng , pà zhàn bú zhù jiǎo
Cách nói này rất gượng ép, sợ không đứng vững được
这点儿草料勉强够牲口吃一天
zhè diǎn ér cǎo liào miǎn qiǎng gòu shēng kǒu chī yì tiān
Chừng này cỏ khô miễn cưỡng đủ cho súc vật ăn một ngày