[láo dòng]
lao
体力劳动
tǐ lì láo dòng
Lao động chân tay
脑力劳动
nǎo lì láo dòng
Lao động trí óc
劳动锻炼
láo dòng duàn liàn
Rèn luyện sức lao động
他劳动去了
tā láo dòng qù le
Anh ấy đi làm rồi
劳动您跑一趟
láo dòng nín pǎo yí tàng
Làm phiền anh chạy một chuyến
不敢劳动大驾
bù gǎn láo dòng dà jià
Không dám làm phiền ngài
劳动日láo dòng rì
lao
Đơn vị tính thời gian lao động, thường lấy 8 tiếng làm một ngày công
劳动法láo dòng fǎ
lao
Quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ lao động và các quan hệ xã hội có liên quan chặt chẽ đến quan hệ lao động
劳动者láo dòng zhě
lao
người lao động; công nhân
劳动报láo dòng bào
lao
Trud
劳动营láo dòng yíng
lao
trại lao động; trại giam khổ sai
劳动布láo dòng bù
lao
Vải sọc chéo dệt từ sợi bông thô, dày dặn, bền chắc, dùng làm quần áo lao động
劳动节láo dòng jié
lao
Ngày Quốc tế Lao động
劳动力láo dòng lì
lao
lực lượng lao động; nhân lực
劳动保护láo dòng bǎo hù
lao
Các biện pháp bảo vệ an toàn và sức khỏe cho người lao động trong quá trình lao động
劳动资料láo dòng zī liào
lao
Tổng hợp các tư liệu vật chất mà con người dùng để tác động và thay đổi đối tượng lao động, bao gồm công cụ sản xuất, đất đai, nhà cửa, đường sá, kênh đào, kho bãi, v.v., trong đó công cụ sản xuất giữ vai trò quyết định; cách gọi cũ là lao động phương tiện
劳动人民láo dòng rén mín
lao
nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc
劳动合同láo dòng hé tong
lao
hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện