[jìn ér]
kình
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
寸劲儿cùn jìn er
thốn kình
Cách dùng sức khéo léo; cơ hội trùng hợp
心劲儿xīn jìn ér
tâm kình
Ý nghĩ, niệm tưởng; khả năng suy nghĩ, phân tích vấn đề; hứng thú, tinh thần
没劲儿méi jìn ér
một kình
biến thể er hoá của 沒勁|没劲[mei2 jin4]
够劲儿gòu jìn er
cú kình
Gánh vác sức nặng cực lớn; mức độ cực cao
药劲儿yào jìn ér
dược kình
Hiệu lực của thuốc
努劲儿nǔ jìn er
nỗ kình
duỗi ra; dốc sức
要劲儿yào jìn ér
yếu kình
Tốn sức; quan trọng
死劲儿sǐ jìn er
tử kình
biến thể er hoá của 死勁|死劲[si3 jin4]
猛劲儿měng jìn ér
mãnh kình
lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng
使劲儿shǐ jìn ér
sử
biến thể er hoá của 使勁|使劲[shi3 jin4]
省劲儿shěng jìn ér
tỉnh kình
biến thể er hoá của 省勁|省劲[sheng3 jin4]
可劲儿kě jìn ér
khả kình
biến thể er hoá của 可勁|可劲[ke3 jin4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.