[xīn jìn ér]
tâm kình
这么做正对我的心劲儿
zhè me zuò zhèng duì wǒ de xīn jìn ér
Làm vậy đúng ý tôi
上上下下都是一个心劲儿,搞好教育工作
shàng shàng xià xià dōu shì yí gè xīn jìn ér , gǎo hǎo jiào yù gōng zuò
Trên dưới đồng lòng, làm tốt công tác giáo dục
「长是个有魄力有心劲儿的人
「 cháng shì gè yǒu pò lì yǒu xīn jìn ér de rén
Trường là người có nghị lực và quyết tâm
说到抓科研,他的心劲儿可足啦!
shuō dào zhuā kē yán , tā de xīn jìn ér kě zú lā !
Nói đến nghiên cứu khoa học, anh ấy rất hăng hái
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.