[měng jìn ér]
mãnh kình
一猛劲儿,就超过了前边的人
yì měng jìn ér , jiù chāo guò le qián biān de rén
Cố gắng hết sức là vượt qua được người phía trước
使猛劲儿
shǐ měng jìn ér
Dồn sức
搬重东西要用猛劲儿
bān zhòng dōng xī yào yòng měng jìn ér
Khiêng đồ nặng phải dồn sức
这小伙子干活儿有股千猛劲儿
zhè xiǎo huǒ zǐ gàn huó ér yǒu gǔ qiān měng jìn ér
Anh chàng này làm việc có sức mạnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.