[cùn jìn er]
thốn kình
扽(den)断麻经儿得靠寸劲儿,不能硬拽
dèn (den) duàn má jīng ér dé kào cùn jìn er , bù néng yìng zhuài
Giật đứt sợi gai thì phải dùng lực khéo léo, không thể kéo mạnh
这种东西早已不兴了,赶上寸劲儿,还能买到旧的
zhè zhǒng dōng xī zǎo yǐ bù xīng le , gǎn shàng cùn jìn er , hái néng mǎi dào jiù de
Món đồ này đã lỗi mốt từ lâu, nếu may mắn thì vẫn mua được đồ cũ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.