[zhù tuī]
trợ suy
新政策助推了经济发展
xīn zhèng cè zhù tuī le jīng jì fā zhǎn
Chính sách mới đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế
助推器zhù tuī qì
trợ suy khí
Thiết bị cung cấp lực đẩy bổ sung cho động cơ chính khi cất cánh hoặc di chuyển; yếu tố thúc đẩy sự phát triển của sự vật
助推火箭zhù tuī huǒ jiàn
trợ suy hoả tiễn
tên lửa đẩy phụ