[zhù]
trợ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
助威zhù wēi
trợ uy
cổ vũ; khích lệ; tăng sĩ khí
助兴zhù xìng
trợ hứng
tăng thêm phần vui; làm sôi động
助教zhù jiào
trợ giáo
trợ giảng
助残zhù cán
trợ tàn
hỗ trợ người khuyết tật
助产zhù chǎn
trợ sản
giúp sản phụ sinh con
助读zhù dú
trợ đọc
Giúp đọc; giúp học
助攻zhù gōng
trợ công
thực hiện tấn công phụ; hỗ trợ giải quyết vấn đề; tham gia vào pha chơi mà đồng đội ghi điểm
助跑zhù pǎo
trợ bào
chạy đà; tiếp cận; chạy đà
助燃zhù rán
trợ nhiên
Giúp chất khác cháy
助选zhù xuǎn
trợ tuyển
hỗ trợ chiến dịch tranh cử của một ứng cử viên
助研zhù yán
trợ nghiên
Viết tắt của trợ lý nghiên cứu viên
助推zhù tuī
trợ suy
tăng cường; chất đẩy; thúc đẩy nhẹ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.