[jǐn zhe]
你写得太慢了,应该紧着点儿
nǐ xiě dé tài màn le , yīng gāi jǐn zhe diǎn ér
Bạn viết chậm quá, phải nhanh lên một chút
下星期一就要演出了,咱们得紧着练
xià xīng qī yī jiù yào yǎn chū le , zán men dé jǐn zhe liàn
Thứ Hai tuần sau là diễn rồi, chúng ta phải tập gấp
钱不多,得紧着点儿花。堇m见下,
qián bù duō , dé jǐn zhe diǎn ér huā 。 jǐn m jiàn xià ,
Tiền không nhiều, phải chi tiêu dè sẻn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.