[dòng jī]
động cơ
一好,方法不对头,也会把事儿办坏
yì hǎo , fāng fǎ bú duì tóu , yě huì bǎ shì ér bàn huài
Một khi đã sai lầm, phương pháp không đúng cũng có thể làm hỏng việc
原动机yuán dòng jī
nguyên động cơ
Động cơ chính
永动机yǒng dòng jī
vĩnh động cơ
máy chuyển động vĩnh cửu
电动机diàn dòng jī
điện động cơ
động cơ điện
发动机fā dòng jī
phát động cơ
động cơ; mô tơ
传动机构chuán dòng jī gòu
truyền động cơ cấu
cơ cấu truyền động
喷气发动机pēn qì fā dòng jī
phun khí phát động cơ
Động cơ phản lực