汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
务须 (wù xū) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
务须
【務須】
[wù xū]
vụ tu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Nhất định phải
Ví dụ
务须准时到达
wù xū zhǔn shí dào dá
Phải đến đúng giờ
Từ ghép
0 từ chứa “务须”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
务必;必须
~准时到达
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
务
wù
vụ
Công việc; nhiệm vụ; việc phải làm; Phải; cần phải; chuyên tâm vào; Sự vụ; vấn đề
须
xū
tu
Cần phải, bắt buộc phải làm gì đó; Lông cứng mọc trên mặt (râu) hoặc các bộ phận khác; Phần tua cuốn của thực vật