[gōng fū]
công phu
他的诗功夫很深
tā de shī gōng fū hěn shēn
Thơ của anh ấy có công phu sâu sắc
这个杂技演员真有功夫
zhè ge zá jì yǎn yuán zhēn yǒu gōng fū
Diễn viên xiếc này thật có công phu
中国功夫
zhōng guó gōng fū
Võ thuật Trung Quốc
下功夫
xià gōng fū
Bỏ công sức
苦功夫。【功夫茶】gong fucha 同“工夫茶”
kǔ gōng fū 。【 gōng fū chá 】gong fucha tóng “ gōng fū chá ”
Công phu
功夫茶gōng fū chá
công phu trà
loại trà rất đậm được uống ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan
功夫球gōng fū qiú
công phu cầu
xem 鐵球|铁球[tie3 qiu2]
功夫片gōng fū piàn
công phu phiến
Phim võ thuật
功夫片儿gōng fū piàn er
Phim võ thuật (khẩu ngữ)
功夫病毒gōng fū bìng dú
công phu bệnh độc
cúm kung fu
功夫流感gōng fū liú gǎn
công phu lưu cảm
bản dịch Trung Quốc của "kung flu", một thuật ngữ do Tổng thống Mỹ Trump sử dụng năm 2020 để chỉ COVID-19 như một bệnh "Trung Quốc"
吃功夫chī gōng fū
cật công phu
Tốn công sức; chuyên tâm
下功夫xià gōng fū
hạ công phu
xem 下工夫[xia4 gong1 fu5]
做功夫zuò gōng fū
tố công phu
rèn luyện
抓功夫zhuā gōng fū
trảo công phu
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian
只要功夫深铁杵磨成针zhǐ yào gōng fū shēn tiě chǔ mó chéng zhēn
Chỉ cần có công phu sâu sắc, gậy sắt cũng mài thành kim; ví von người có ý chí, chịu bỏ công sức thì làm được việc thành công