[fū]
phu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
夫君fū jūn
phu quân
Chồng (cách gọi xưa của vợ đối với chồng)
夫妇fū fù
phu phụ
một cặp; vợ chồng
夫婿fū xù
phu tế
chồng
夫余fū yú
phu dư
Pu'yo, Buyeo, vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
夫人fū rén
phu nhân
phu nhân; quý bà; bà
夫妻fū qī
phu thê
vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
夫子fū zǐ
phu tử
Thầy; mọt sách
夫役fū yì
phu dịch
lao dịch; lao động
夫权fū quán
phu quyền
quyền hành trong gia đình
夫妻店fū qī diàn
phu thê điếm
cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý
夫妻相fū qī xiāng
phu thê tương
sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
夫妻脸fū qī liǎn
phu thê kiểm
xem 夫妻相[fu1 qi1 xiang4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.