[bāo]
bác
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
剥啄bāo zhuó
bác trác
gõ
剥削bō xuē
bác tước
bóc lột; sự bóc lột
剥夺bāo duó
bác đoạt
tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ
剥掉bāo diào
bác điệu
bóc ra; lột ra
剥皮bāo pí
bác bì
lột da; gọt vỏ; mắng nhiếc
剥离bāo lí
bác ly
bóc; tách; bóc ra
剥落bāo luò
bác lạc
bong ra
剥蚀bāo shí
bác thực
ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn
剥削者bō xuē zhě
bác tước giả
kẻ bóc lột
剥皮器bāo pí qì
bác bì khí
dụng cụ gọt vỏ
剥皮钳bāo pí qián
bác bì kiềm
kìm tuốt dây
剥采比bāo cǎi bǐ
bác thái tỷ
tỉ lệ bóc tách quặng; tỷ lệ bóc đất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.