[qián shì bú wàng hòu shì zhī shī]
“前事之不忘,后事之师。”指记住过去的经验教训,可以作为以后的借鉴
“ qián shì zhī bú wàng , hòu shì zhī shī 。” zhǐ jì zhù guò qù de jīng yàn jiào xùn , kě yǐ zuò wéi yǐ hòu de jiè jiàn
“Việc trước không quên, là thầy của việc sau.” Ý nói ghi nhớ những kinh nghiệm, bài học trong quá khứ có thể làm bài học cho tương lai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.