[gāng]
cương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
刚刚gāng gāng
cương cương
mới đây; ngay vừa rồi
刚好gāng hǎo
cương hảo
vừa; vừa hay; tình cờ
刚健gāng jiàn
cương kiện
tràn đầy năng lượng; cường tráng
刚劲gāng jìng
cương kình
mạnh mẽ; sôi nổi
刚毛gāng máo
cương mao
lông cứng
刚强gāng qiáng
cương cường
kiên cường; không khuất phục
刚巧gāng qiǎo
cương xảo
tình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên
刚一gāng yī
cương nhất
vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu
刚察gāng chá
cương sát
Huyện Gangcha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
刚度gāng dù
cương độ
độ cứng
刚愎gāng bì
cương phức
bướng bỉnh; ngang ngược
刚果gāng guǒ
cương quả
Congo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.