[gāng hǎo]
cương hảo
这双鞋他穿着不大不小,刚好
zhè shuāng xié tā chuān zhe bú dà bù xiǎo , gāng hǎo
Đôi giày này anh ấy đi vừa không rộng cũng không chật
他们两个人刚好编在一个小组里
tā men liǎng gè rén gāng hǎo biān zài yí gè xiǎo zǔ lǐ
Hai người họ vừa hay được xếp vào cùng một nhóm
刚好大叔要到北京去,信就托他捎去吧
gāng hǎo dà shū yào dào běi jīng qù , xìn jiù tuō tā shāo qù ba
Vừa hay chú đang đến Bắc Kinh, gửi thư nhờ chú mang đi nhé
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.