[chū tóu]
xuất đầu
出头的檬子先烂(比喻冒尖的人最容易受到打击)
chū tóu de méng zǐ xiān làn ( bǐ yù mào jiān de rén zuì róng yì shòu dào dǎ jī )
Cây non vươn cao dễ bị úng trước (ví von người nổi bật dễ bị tấn công nhất)
出头露面
chū tóu lù miàn
Lộ diện, xuất đầu lộ diện
我们厂的体育活动,是他出头搞起来的
wǒ men chǎng de tǐ yù huó dòng , shì tā chū tóu gǎo qǐ lái de
Hoạt động thể thao của nhà máy chúng tôi là do anh ấy đứng ra tổ chức
盼到了出头之日
pàn dào le chū tóu zhī rì
Mong chờ ngày được đền đáp
小麦亩产八百斤出头
xiǎo mài mǔ chǎn bā bǎi jīn chū tóu
Lúa mì đạt hơn tám trăm cân một mẫu
你已是三十出头的人了,该成家了
nǐ yǐ shì sān shí chū tóu de rén le , gāi chéng jiā le
Anh đã ngoài ba mươi, nên lập gia đình rồi
出头鸟chū tóu niǎo
xuất đầu điểu
nổi bật; xuất chúng
出头岛chū tóu dǎo
xuất đầu đảo
Người đứng ra hoặc dẫn đầu làm việc; người tài giỏi hoặc nổi bật
出头露面chū tóu lù miàn
xuất đầu lộ diện
Xuất hiện ở nơi công cộng; ra mặt (làm việc)
熬出头áo chū tóu
ngao xuất đầu
vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công; thành đạt
枪打出头鸟qiāng dǎ chū tóu niǎo
thương đả xuất đầu điểu
Đánh chim đầu đàn