[kǎi]
khải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
凯悦kǎi yuè
khải duyệt
Hyatt; Hyatt Regency
凯文kǎi wén
khải văn
Kevin
凯旋kǎi xuán
khải hoàn
quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
凯特kǎi tè
khải đặc
Kate
凯蒂kǎi dì
khải đế
Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v.
凯里kǎi lǐ
khải lý
Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
凯歌kǎi gē
khải ca
bài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn
凯利kǎi lì
khải lợi
Kelly
凯子kǎi zǐ
khải tử
chàng trai giàu, ưa nhìn
凯撒kǎi sā
khải tản
Caesar hoặc Kaiser
凯撒酱kǎi sā jiàng
khải tản
Sốt salad Caesar
凯旋门kǎi xuán mén
khải hoàn môn
cổng vòm chiến thắng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.