[níng]
ngưng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
凝视níng shì
ngưng thị
nhìn chằm chằm; tập trung nhìn vào
凝望níng wàng
ngưng vọng
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm
凝想níng xiǎng
ngưng tưởng
Ngưng nghĩ (như 凝思)
凝眸níng móu
ngưng mâu
Ngưng nhìn (như 凝目)
凝目níng mù
ngưng mục
Nhìn chằm chằm
凝思níng sī
ngưng tư
Tập trung tinh thần suy nghĩ
凝重níng zhòng
ngưng trọng
trang nghiêm; nghiêm nghị; tác phong uy nghiêm
凝块níng kuài
ngưng khối
cục máu đông; cục đông
凝液níng yè
ngưng dịch
chất ngưng tụ
凝滞níng zhì
ngưng trệ
đình trệ; đông kết; dừng lại
凝睇níng dì
ngưng đệ
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm
凝华níng huá
ngưng hoa
Ngưng kết (chất từ thể khí không qua thể lỏng trực tiếp biến thành thể rắn)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.