[níng xiǎng]
ngưng tưởng
他时而奋笔疾书,时而又搁笔凝想
tā shí ér fèn bǐ jí shū , shí ér yòu gē bǐ níng xiǎng
Lúc thì anh ấy miệt mài viết, lúc lại ngừng bút suy nghĩ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.