[zhǔn shí]
chuẩn thời
准时出席
zhǔn shí chū xí
Có mặt đúng giờ
列车准时到达
liè chē zhǔn shí dào dá
Tàu đến đúng giờ
标准时biāo zhǔn shí
tiêu chuẩn thời
giờ chuẩn
标准时区biāo zhǔn shí qū
tiêu chuẩn thời khu
Chia bề mặt Trái Đất thành 24 khu vực theo kinh tuyến, mỗi khu vực trải dài 15 độ, gọi là một múi giờ chuẩn. Khu vực lấy kinh tuyến gốc làm trung tuyến gọi là múi giờ số 0. Các múi giờ lấy kinh Đông 15°, 30°...165° làm trung tuyến lần lượt gọi là múi giờ Đông 1, Đông 2... Đông 10.