标准时区 (biāo zhǔn shí qū) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
标准时区【標準時區】
[biāo zhǔn shí qū]
tiêu chuẩn thời khu
4 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Chia bề mặt Trái Đất thành 24 khu vực theo kinh tuyến, mỗi khu vực trải dài 15 độ, gọi là một múi giờ chuẩn. Khu vực lấy kinh tuyến gốc làm trung tuyến gọi là múi giờ số 0. Các múi giờ lấy kinh Đông 15°, 30°...165° làm trung tuyến lần lượt gọi là múi giờ Đông 1, Đông 2... Đông 10.
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.