[yě]
dã
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
冶炼yě liàn
dã luyện
nấu chảy kim loại
冶容yě róng
dã dung
tạo dáng vẻ quyến rũ; chưng diện; làm cho hấp dẫn
冶天yě tiān
dã thiên
ATI, tên thương hiệu của card đồ họa AMD
冶游yě yóu
dã du
tán tỉnh; đi kỹ viện; liên quan đến 野遊|野游[ye3 you2]
冶艳yě yàn
dã diễm
quyến rũ; đẹp
冶荡yě dàng
dã đãng
dâm đãng; phóng đãng
冶金yě jīn
dã kim
luyện kim
冶铸yě zhù
dã chú
nấu chảy và đúc
冶炼炉yě liàn lú
dã luyện lò
lò nấu chảy kim loại
冶金学yě jīn xué
dã kim học
luyện kim
古冶gǔ yě
cổ dã
quận Cổ Dã của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
大冶dà yě
đại dã
Đại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.