[kè]
khắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
克已kè yǐ
khắc dĩ
Kiềm chế lòng riêng; yêu cầu bản thân nghiêm khắc; ngày xưa cửa hàng tự xưng giá rẻ, không lãi nhiều; tiết kiệm
克俭kè jiǎn
khắc kiệm
tiết kiệm; tằn tiện
克勒kè lè
khắc lặc
Keller hoặc Köhler; Horst Köhler, nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010
克化kè huà
khắc hoá
Tiêu hóa (thức ăn)
克国kè guó
khắc quốc
viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4] Croatia
克山kè shān
khắc sơn
huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
克己kè jǐ
khắc kỷ
tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha
克文kè wén
khắc văn
Kevin
克星kè xīng
khắc tinh
khắc tinh; nguyên nhân suy sụp; định mệnh xung khắc
克期kè qī
khắc kỳ
đặt ngày; đặt khung thời gian; trong giới hạn thời gian nhất định
克莱kè lái
khắc lai
Clay
克西kè xī
khắc tây
xi hay ksi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.