[ér nǚ]
把儿女抚养成人の英雄的中华儿女
bǎ ér nǚ fǔ yǎng chéng rén の yīng xióng de zhōng huá ér nǚ
Nuôi dạy con cái thành anh hùng dân tộc Trung Hoa
一情长(指过分看重情爱或与家人之间的感情)
yì qíng cháng ( zhǐ guò fèn kàn zhòng qíng ài huò yǔ jiā rén zhī jiān de gǎn qíng )
Chuyện tình cảm (chỉ quá coi trọng tình yêu hoặc tình cảm gia đình)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.