[ér duō]
nhi đa
儿多人?
ér duō rén ?
Nhiều con à?
这袋米有儿多重?b)表示不定的数量:在他身上,父母不知花费了儿多精力,儿多钱财
zhè dài mǐ yǒu ér duō chóng ?b) biǎo shì bú dìng de shù liàng : zài tā shēn shàng , fù mǔ bù zhī huā fèi le ér duō jīng lì , ér duō qián cái
Bao nhiêu cân gạo trong túi này? b) chỉ số lượng không xác định: Cha mẹ đã tốn bao nhiêu công sức, bao nhiêu tiền của cho anh ta
这孩子儿多懂事!
zhè hái zi ér duō dǒng shì !
Đứa bé này hiểu chuyện quá!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.