[xiàng yàng]
tượng dạng
字写得工工整整,挺像样。也说像样子
zì xiě dé gōng gōng zhěng zhěng , tǐng xiàng yàng 。 yě shuō xiàng yàng zi
Chữ viết ngay ngắn, chỉnh tề, trông ra dáng lắm. Cũng nói là ra dáng
不像样bú xiàng yàng
không ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra
像模像样xiàng mú xiàng yàng
tượng mô tượng dạng
trang nghiêm; chỉnh tề; đáng vẻ