[xiàng huà]
tượng thoại
这样做才像话同志们这样关心你,你还闹情绪,一吗?
zhè yàng zuò cái xiàng huà tóng zhì men zhè yàng guān xīn nǐ , nǐ hái nào qíng xù , yī ma ?
Làm vậy mới ra dáng chứ. Đồng chí quan tâm cậu như vậy, cậu còn giận dỗi, có phải không
这孩子经常旷课,真不像话!
zhè hái zi jīng cháng kuàng kè , zhēn bú xiàng huà !
Đứa bé này thường xuyên bỏ học, thật không ra dáng chút nào