[zhèng qiǎo]
chính
事情发生的时候,我正巧在场
shì qíng fā shēng de shí hòu , wǒ zhèng qiǎo zài chǎng
Sự việc xảy ra lúc tôi tình cờ có mặt ở đó
你来得正巧,我们就要出发了
nǐ lái de zhèng qiǎo , wǒ men jiù yào chū fā le
Bạn đến đúng lúc lắm, chúng tôi sắp đi rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.