[jiǎ]
giả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
假唱jiǎ chàng
giả xướng
hát nhép
假想jiǎ xiǎng
giả tưởng
tưởng tượng; ảo; hình dung
假使jiǎ shǐ
giả sử
nếu; trong trường hợp; giả sử
假手jiǎ shǒu
giả thủ
mượn tay người khác để đạt mục đích
假借jiǎ jiè
giả tá
lợi dụng; lấy cớ; giả mạo
假别jiǎ bié
giả biệt
loại nghỉ phép
假名jiǎ míng
giả danh
tên giả; tên hiệu; bút danh
假吏jiǎ lì
giả lại
quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời
假嗓jiǎ sǎng
giả tảng
giọng giả
假球jiǎ qiú
giả cầu
dàn xếp tỉ số
假的jiǎ de
giả; mạo; phỉnh
假币jiǎ bì
giả tệ
tiền giả
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.