汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
假手 (jiǎ shǒu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
假手
[jiǎ shǒu]
giả thủ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
mượn tay người khác để đạt mục đích
Ví dụ
假手于人
jiǎ shǒu yú rén
Mượn tay người khác
Từ ghép
0 từ chứa “假手”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
利用别人做某种事来达到自己的目的
~于人
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
假
jiǎ
giả
Không thật, không đúng sự thật; giả dối; Giả vờ, làm ra vẻ không thật; Nếu, giả sử, trong trường hợp
手
shǒu
thủ
Bộ phận cơ thể người dùng để cầm nắm, làm việc; Cầm, nắm, giữ một vật gì đó; Người làm một công việc, nghề nghiệp nhất định