[jiǎ jiè]
giả tá
假借名义,招摇撞骗
jiǎ jiè míng yì , zhāo yáo zhuàng piàn
Mượn danh nghĩa, lừa gạt.
针砭时弊,不稍假借
zhēn biān shí bì , bù shāo jiǎ jiè
Phê phán những thói hư tật xấu của thời đại, không chút nể nang.
假借义jiǎ jiè yì
giả tá nghĩa
nghĩa của chữ giả tá 假借字[jia3 jie4 zi4] được lấy từ từ có âm tương tự
假借字jiǎ jiè zì
giả tá tự
chữ vay mượn; chữ có nghĩa nhờ hình thức phát âm tương tự; còn gọi là chữ giả tá