[zhí]
trị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
值勤zhí qín
trị cần
Trực ban trong quân đội hoặc người làm công tác canh gác, bảo vệ, giao thông
值日zhí rì
trị nhật
trực nhật
值班zhí bān
trị ban
làm ca; trực
值当zhí dāng
trị đương
Đáng giá; hợp lý; cần thiết
值机zhí jī
trị cơ
làm thủ tục lên máy bay; làm thủ tục
值此zhí cǐ
trị thử
vào lúc này; khi này; vào dịp này
值夜zhí yè
trị dạ
trực đêm
值守zhí shǒu
trị thủ
đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi
值宿zhí sù
trị túc
trực đêm
值得zhí dé
trị đắc
đáng; đáng để
值星zhí xīng
trị tinh
trực tuần
值遇zhí yù
trị ngộ
gặp gỡ; tình cờ gặp