[zhí dé]
trị đắc
这东西买得值得东西好,价钱又便宜,值得买
zhè dōng xī mǎi dé zhí dé dōng xī hǎo , jià qián yòu pián yi , zhí dé mǎi
Món đồ này mua đáng lắm, đồ tốt mà giá lại rẻ, đáng mua
不值得
bù zhí dé
Không đáng
值不得
zhí bù dé
Không đáng
值得研究
zhí dé yán jiū
Đáng để nghiên cứu
值得推广
zhí dé tuī guǎng
Đáng để tuyên truyền/quảng bá
值得一提zhí dé yì tí
trị đắc nhất đề
đáng để nhắc đến
值得信赖zhí dé xìn lài
trị đắc tín lại
đáng tin cậy
值得品味zhí dé pǐn wèi
trị đắc phẩm vị
đáng để nếm; thử đi
值得敬佩zhí dé jìng pèi
trị đắc kính bội
đáng; kính trọng; đáng tôn trọng
值得注意zhí dé zhù yì
trị đắc chú ý
đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm
值得称赞zhí dé chēng zàn
trị đắc xưng tán
đáng khen ngợi
不值得bù zhí dé
bất trị đắc
không xứng đáng