[bǎo zhàng]
bảo chướng
保障人身安全
bǎo zhàng rén shēn ān quán
Đảm bảo an toàn tính mạng
保障公民权利
bǎo zhàng gōng mín quán lì
Bảo vệ quyền công dân
安全是生产的保障
ān quán shì shēng chǎn de bǎo zhàng
An toàn là sự đảm bảo cho sản xuất
保障监督bǎo zhàng jiān dū
bảo chướng giam
biện pháp bảo vệ
社会保障shè huì bǎo zhàng
xã hội bảo chướng
an sinh xã hội
质量保障zhì liàng bǎo zhàng
chất lượng bảo chướng
đảm bảo chất lượng
社会保障卡shè huì bǎo zhàng kǎ
xã hội bảo chướng ca
Thẻ chip do cơ quan lao động bảo hiểm xã hội của chính phủ cấp cho công chúng, cung cấp dịch vụ bảo hiểm xã hội về dân sinh; tên viết tắt là thẻ bảo hiểm xã hội.
社会保障基金shè huì bǎo zhàng jī jīn
xã hội bảo chướng cơ kim
Quỹ do chính phủ trung ương quản lý tập trung, chuyên dùng cho các hoạt động bảo hiểm xã hội, là quỹ dự trữ chiến lược quan trọng của quốc gia; tên viết tắt là quỹ bảo hiểm xã hội.