[bǎo hù]
bảo hộ
保护眼晴 保护妇女儿童的权益
bǎo hù yǎn qíng bǎo hù fù nǚ ér tóng de quán yì
Bảo vệ mắt, bảo vệ quyền lợi phụ nữ và trẻ em
保护价bǎo hù jià
bảo hộ giá
Giá quy định bởi nhà nước để bảo vệ sản xuất và đời sống nhân dân, như giá bán tối đa của công nghiệp phẩm và giá mua tối thiểu của nông sản
保护国bǎo hù guó
bảo hộ quốc
nước bảo hộ
保护剂bǎo hù jì
bảo hộ tễ
chất bảo vệ
保护区bǎo hù qū
bảo hộ khu
khu bảo tồn
保护性bǎo hù xìng
bảo hộ tính
mang tính bảo vệ
保护神bǎo hù shén
bảo hộ thần
thần hộ mệnh; thiên thần hộ mệnh
保护人bǎo hù rén
bảo hộ nhân
người giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ
保护伞bǎo hù sǎn
bảo hộ tản
ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở
保护者bǎo hù zhě
bảo hộ giả
người bảo vệ
保护色bǎo hù sè
bảo hộ sắc
màu sắc bảo vệ; ngụy trang
保护模式bǎo hù mó shì
bảo hộ mô thức
chế độ bảo vệ
保护主义bǎo hù zhǔ yì
bảo hộ chủ
chủ nghĩa bảo hộ