[wèi zhì]
vị trí
大家都按指定的位置坐了下来
dà jiā dōu àn zhǐ dìng de wèi zhì zuò le xià lái
Mọi người đều ngồi vào vị trí được chỉ định
《狂人日记》在我国新文学中占有重要位置
《 kuáng rén rì jì 》 zài wǒ guó xīn wén xué zhōng zhàn yǒu zhòng yào wèi zhì
"Nhật ký người điên" giữ một vị trí quan trọng trong nền văn học mới của nước ta
谋了个科员的位置
móu le gè kē yuán de wèi zhì
Tìm được một vị trí thư ký